tơ hồng

  1. 1 d. Cây sinh thân hình sợi nhỏ, màu vàng hay trắng lục, không , quấn vào cây chủ.
  2. 2 d. (; vch.). 1 Sợi chỉ đỏ, dùng để biểu trưng cho tình duyên do trời định theo một truyền thuyết Trung Quốc. Lễ tơ hồng (lễ kết hôn). 2 (id.). Ông tơ hồng (nói tắt); Nguyệt Lão. Tế tơ hồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tơ hồng"

tơ hồng
Một cây tơ hồng màu vàng quấn quanh thân cây bụi.